Chương trình đào tạo ngành Ngân hàng 2014

KẾT CẤU CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số:  1434 /QĐ-ĐHNH, ngày 08  tháng 10 năm 2014

của Hiệu trưởng trường Đại học Ngân hàng Tp. Hồ Chí Minh)

Xem mô tả các môn học tại đây.


TT

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

1

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG & CƠ SỞ KHỐI NGÀNH

55

1.1

Kiến thức giáo dục đại cương

23

1.1.1

Các môn lý luận chính trị

10

1.1.1.1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1/Basics of Marxism and Leninism 1 

2

1.1.1.2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2/ Basics of Marxism and Leninism 2

3

1.1.1.3

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam/ Processes of Vietnamese Revolution

3

1.1.1.4

Tư tưởng Hồ Chí Minh/ Ideologies of Ho Chi Minh

2

1.1.2

Các môn khoa học cơ bản

11

1.1.2.1

Toán cao cấp 1/ Advanced Mathematic 1 (Đại số tuyến tính/ Linear Algebra)

2

1.1.2.2

Toán cao cấp 2/ Advanced Mathematic 2 (Giải tích/ Analysis)

2

1.1.2.3

Lý thuyết xác suất và thống kê toán/ Probability and Statistics

3

1.1.2.4

Mô hình toán kinh tế/ Mathematical models in economics

2

1.1.2.5

Lý luận về nhà nước và pháp luật/ Arguments for State and Law

2

1.1.3

Các môn tự chọn (đại cương) : sinh viên chọn 01 trong 03 học phần sau đây để tích lũy

2

1.1.3.1

Cơ sở văn hóa Việt Nam/ Fundamentals of Vietnamese Culture

2

1.1.3.2

Tâm lý học/ Psychology

2

1.1.3.3

Logic học/ Logics

2

1.1.4

Giáo dục thể chất - quốc phòng (không tính số tín chỉ vào chương trình đào tạo)

13

1.1.4.1

Giáo dục thể chất/ Physical Education

5

1.1.4.2

Giáo dục quốc phòng – an ninh/ Defense - Security Education

8

1.2

Kiến thức cơ sở khối ngành

32

1.2.1

Bắt buộc

29

1.2.1.1

Kinh tế học vi mô/Microeconomics

3

1.2.1.2

Kinh tế học vĩ mô/Macroeconomics

3

1.2.1.3

Nguyên lý thống kê/ Principles of Statistic

2

1.2.1.4

Nguyên lý kế toán/ Principles of Accounting

3

1.2.1.5

Kinh tế học quốc tế/International Economics

3

1.2.1.6

Luật kinh doanh/Business Law

3

1.2.1.7

Quản trị học/Fundamental of Management

2

1.2.1.8

Nguyên lý Marketing/Principles of Marketing

2

1.2.1.9

Tin học ứng dụng/ Applied Informatics

3

1.2.1.10

Kinh tế lượng/ Econometrics

3

1.2.1.11

Phương pháp nghiên cứu khoa học/ Research Method

2

1.2.2

Các môn tự chọn (khối ngành): sinh viên chọn 01 trong 03 học phần sau đây để tích lũy

3

1.2.2.1

Lịch sử các học thuyết kinh tế/ History of Economic Theories

3

1.2.2.2

Kinh tế học phát triển/ Economics of Development

3

1.2.2.3

Kinh tế học công cộng/ Public Economics

3

2

KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH, NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH

62

2.1

Kiến thức cơ sở ngành

21

2.1.1

Lý thuyết tài chính – tiền tệ/ Financial and Monetary Theory

3

2.1.2

Thị trường tài chính và các định chế tài chính/ Financial Markets and Institutions

3

2.1.3

Tài chính doanh nghiệp/Corporate Finance

3

2.1.4

Kế toán tài chính 1/ Financial Accounting 1

3

2.1.5

Tài chính công ty đa quốc gia/ Multinational Corporation Finance

3

2.1.6

Anh văn chuyên ngành 1/ Professional English 1

3

2.1.7

Anh văn chuyên ngành 2/ Professional English 2

3

2.2

Kiến thức ngành

20

2.2.1

Hoạt động kinh doanh ngân hàng/Banking Operations

3

2.2.2

Phân tích tài chính doanh nghiệp/Corporate Finance Analysis

3

2.2.3

Thuế/ Tax

3

2.2.4

Marketing dịch vụ tài chính/ Financial Services Marketing

3

2.2.5

Thiết lập và thẩm định dự án đầu tư/ Projects Appraisal

3

2.2.6

Quản trị ngân hàng thương mại/ Commercial Banking Management

3

2.2.7

Kinh tế lượng ứng dụng/ Applied Econometrics

2

2.3

Kiến thức chuyên ngành

15

2.3.1

Thanh toán quốc tế/ International Payment

3

2.3.2

Tín dụng ngân hàng/ Bank Lending

3

2.3.3

Kế toán ngân hàng/ Bank Accounting

3

2.3.4

Xếp hạng tín nhiệm/ Credit Rating

3

2.3.5

Kinh doanh ngoại hối/ Foreign Exchange Trading

3

2.4

Các môn bổ trợ, tự chọn thuộc kiến thức ngành, chuyên ngành: chọn 02 học phần theo mảng kiến thức sau đây để tích lũy

6

2.4.1

Mảng kiến thức về kế toán – kiểm toán

15

2.4.1.1

Kiểm toán căn bản/Principles of Auditing

3

2.4.1.2

Kế toán tài chính 2/ Financial Accounting

3

2.4.1.3

Kế toán quản trị/ Management Accounting

3

2.4.1.4

Kiểm toán doanh nghiệp/ Financial Auditing

3

2.4.1.5

Kế toán quốc tế/ International Accounting

3

2.4.2

Mảng kiến thức về quản trị kinh doanh

15

2.4.2.1

Truyền thông trong kinh doanh/Business Communications

3

2.4.2.2

Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp/ Business Ethics and Organizational Culture

3

2.4.2.3

Khởi nghiệp kinh doanh/ Entrepreneuship

3

2.4.2.4

Quản trị vận hành/ Operation Management

3

2.4.2.5

Quản trị marketing/Marketing Management

3

2.4.3

Mảng kiến thức về luật


2.4.3.1

Luật hiến pháp/ Constitution Law

3

2.4.3.2

Luật dân sự 1/ Civil Law 1

3

2.4.3.3

Luật hành chính/ Administrative Law

3

2.4.3.4

Luật hình sự/ Criminal Law

3

2.4.3.5

Luật thương mại 1/ Commercial Law 1

3

2.4.4

Mảng kiến thức về kinh doanh quốc tế

15

2.4.4.1

Tài chính quốc tế/ International Finance

3

2.4.4.2

Kinh doanh quốc tế/ International Business

3

2.4.4.3

Kỹ thuật ngoại thương / Foreign Trade Operations

3

2.4.4.4

Đầu tư quốc tế/ International Investment

3

2.4.4.5

Logistics quốc tế/ International Logistics

3

2.4.5

Mảng kiến thức về hệ thống thông tin quản lý

15

2.4.5.1

Hệ thống thông tin quản lý/ Management Information System

3

2.4.5.2

Cơ sở dữ liệu/ Database

3

2.4.5.3

Mạng truyền thông/ Networking

3

2.4.5.4

Kho dữ liệu và khai phá dữ liệu/ Data Warehouse and Data Mining

3

2.4.5.5

An toàn bảo mật thông tin/ Information Security

3

3

HỌC PHẦN THỰC TẬP CUỐI KHÓA VÀ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

12

3.1

Học phần thực tập cuối khóa/ Internship

3

3.2

Học phần khóa luận tốt nghiệp/ Research Paper

9


Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp: Sinh viên được chọn lựa 01 trong 03 phương án sau để tích lũy:
(i) học 03 học phần dưới đây;
(ii) chọn tiếp 03 học phần còn lại trong mảng kiến thức bổ trợ, tự chọn 2.4 mà sinh viên đã chọn trước đó;
(iii) kết hợp cả 02 phương án trên.

9

3.2.1

Quản trị rủi ro tài chính/ Financial Risk Management

3

3.2.2

Tài trợ dự án/ Project Finance

3

3.2.3

Thẩm định giá tài sản/ Evaluation of Property

3