Khung chương trình đào tạo 2018

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Tên ngành đào tạo:                TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG 

                                                 (FINANCE – BANKING)

Mã ngành đào tạo:                  7340201

Chuyên ngành đào tạo:          Ngân hàng

Loại hình đào tạo:                  Chính quy tập trung

(Ban hành kèm theo Quyết định số:1302 /QĐ-ĐHNH, ngày 01 tháng 8  năm 2018 của Hiệu trưởng trường đại học Ngân hàng Tp. Hồ Chí Minh)

STT

TÊN MÔN HỌC

SỐ

TÍN CHỈ

MÔN HỌC

TIỀN ĐỀ (*)

1.1

KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

23

 

 

Học phần bắt buộc

21

 

1.1.1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1/ The Basic Principles of Marxism and Leninism 1

2

-

1.1.2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2/ The Basic Principles of Marxism and Leninism 2

3

1.1.1

1.1.3

Tư tưởng Hồ Chí Minh/ Ho Chi Minh Ideology

2

1.1.1, 1.1.2

1.1.4

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam/ The Revolutionary Lines of the Vietnamese Communist Party

3

1.1.1, 1.1.2

1.1.5

Toán cao cấp 1/ Advanced Mathematics 1 (Đại số tuyến tính/ Linear Algebra)

2

-

1.1.6

Toán cao cấp 2/ Advanced Mathematics 2 (Giải tích/ Analytics)

2

1.1.5

1.1.7

Lý thuyết xác suất và thống kê toán/ Theory of Probability and Statistics

3

1.1.6

1.1.8

Mô hình toán kinh tế/ Econometric Model

2

1.1.6; 1.2.2

1.1.9

Lý luận về nhà nước và pháp luật/ Theory of State and Law

2

-

 

Học phần tự chọn (Sinh viên chọn một trong ba học phần sau)

2

 

1.1.10

Cơ sở văn hóa Việt Nam/ Fundamentals of Vietnamese Culture

2

-

1.1.11

Tâm lý học/ Psychology

2

 

1.1.12

Logic học/ Logic

2

 

1.2

KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH

 

 

 

Học phần bắt buộc

50

 

1.2.1

Kinh tế học vi mô/Microeconomics

3

-

1.2.2

Kinh tế học vĩ mô/Macroeconomics

3

1.2.1

1.2.3

Nguyên lý kế toán/ Principles of Accounting

3

1.2.2

1.2.4

Kinh tế học quốc tế/International Economics

3

1.2.1, 1.2. 2

1.2.5

Luật kinh doanh/Business Law

3

1.1.9

1.2.6

Quản trị học/Fundamentals of Management

2

-

1.2.7

Nguyên lý Marketing/Principles of Marketing

2

-

1.2.8

Tin học ứng dụng/ Applied Informatics

3

1.2.9

1.2.9

Kinh tế lượng/ Econometrics

3

1.1.7; 1.2.2;

1.2.10

Phương pháp nghiên cứu khoa học/ Scientific Research Method

2

1.2.9

1.2.11

Giới thiệu ngành Ngân hàng / Introduction to Banking

2

-

1.2.12

Lý thuyết tài chính – tiền tệ/ Theory of Finance and Currency

3

1.2.1, 1.2.2

1.2.13

Thị trường tài chính và các định chế tài chính/ Financial Markets and Institutions

3

1.2.12

1.2.14

Tài chính doanh nghiệp/Corporate Finance

3

1.2.3;1.2.12

1.2.15

Kế toán tài chính 1/ Financial Accounting 1

3

1.2.3; 1.3.3

1.2.16

Tài chính công ty đa quốc gia/ Multinational Corporation Finance

3

1.2.2; 1.2.14

1.2.17

Tiếng Anh chuyên ngành 1/ English for Specific Purposes 1

3

-

1.2.18

Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng/ English for Banking and Finance

3

1.2.17

 

Học phần tự chọn (Sinh viên chọn một trong 3 học phần sau)

3

 

1.2.19

Lịch sử các học thuyết kinh tế/ History of Economic Theories

3

-

1.2.20

Kinh tế học phát triển/ Development Economics

3

1.2.2

1.2.21

Kinh tế học công cộng/ Public Economics

3

1.2.2

1.3

KHỐI KIẾN THỨC NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH

53

 

 

Kiến thức ngành

26

 

 

Học phần bắt buộc

20

 

1.3.1

Hoạt động kinh doanh ngân hàng/Banking Operations

3

1.2.11; 1.2.13

1.3.2

Phân tích tài chính doanh nghiệp/ Corporate Finance Analytics

3

1.2.15

1.3.3

Thuế / Taxation

3

1.2.2; 1.2.12

1.3.4

Marketing dịch vụ tài chính / Financial Services Marketing

3

1.2.7; 1.3.1

1.3.5

Thẩm định dự án đầu tư/ Investment Project Appraisal

3

1.2.14; 1.3.2;

1.3.6

Xếp hạng tín nhiệm/ Credit Rating

3

1.2.9; 1.3.2

1.3.7

Kinh tế lượng ứng dụng/ Applied Econometrics

2

1.2.9; 1.3.1

 

Học phần tự chọn (chọn 2 học phần trong số các mảng kiến thức sau)

6

 

 

Mảng kiến thức tài chính

 

 

1.3.8

Đầu tư tài chính/ Financial Investment

3

1.2.13

1.3.9

Tài chính phái sinh/ Financial Derivatives

3

1.2.13

1.3.10

Tài chính hành vi/ Behavioral Finance

3

1.2.13

1.3.11

Quản lý danh mục đầu tư/ Portfolio Management

3

1.2.14, 1.3.8

1.3.12

Bảo hiểm/ Insurance

3

1.2.12

 

Mảng kiến thức về kế toán – kiểm toán

 

 

1.3.13

Kiểm toán căn bản/ Principles of Audit

3

1.2.3

1.3.14

Kiểm toán ngân hàng/ Bank Audit

3

1.3.13; 1.3.23

 

Mảng kiến thức về quản trị kinh doanh

 

 

1.3.15

Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp/ Business Ethics and Corporate Culture

3

 

1.3.16

Khởi nghiệp kinh doanh/ Entrepreneuship

3

 

 

Mảng kiến thức về kinh doanh quốc tế

 

 

1.3.17

Tài chính quốc tế/ International Finance

3

 

1.3.18

Kinh doanh quốc tế/ International Trade

3

 

 

Mảng kiến thức về hệ thống thông tin quản lý

 

 

1.3.19

Hệ thống thông tin quản lý/ Management Information Systems

3

-

1.3.20

Core banking và ngân hàng điện tử/ Core Banking and E-Banking

3

1.3.19

 

Kiến thức chuyên ngành (bắt buộc)

18

 

1.3.21

Thanh toán quốc tế/ International Payment

3

1.2.12

1.3.22

Tín dụng ngân hàng/ Bank Credit

3

1.2.15, 1.3.1

1.3.23

Kế toán ngân hàng/ Bank Accounting

3

1.2.3; 1.3.1

1.3.24

Kinh doanh ngoại hối/ Foreign Exchange Trade

3

1.3.1

1.3.25

Quản trị ngân hàng thương mại/ Commercial Banking Management

3

1.2.2, 1.2.6, 1.3.1;

1.3.26

Thực tập cuối khóa/ Internship

3

Theo Quy chế đào tạo

 

Tự chọn kiến thức chuyên ngành

9

 

1.3.27

Học phần khóa luận tốt nghiệp/ Dissertations

9

Theo Quy chế đào tạo

 

Các môn học thay thế khóa luận tốt nghiệp

9

 

1.3.28

Quản trị rủi ro ngân hàng/ Banking Risk Management

3

1.3.21 đến 1.3.26

1.3.29

Tài trợ dự án/ Project Finance

3

1.2.14, 1.3.5

1.3.30

Thẩm định giá tài sản/ Property Evaluation

3

1.2.14


Xem mô tả từng môn học tại đây.